• slider
  • slider

Cách học tiếng Hàn hiệu quả tại nhà

Xin chào và chào mừng đến với phương pháp tự hoc tiếng Hàn hiệu quả tại nhà thông qua việc học về màu sắc Hàn Quốc! Hy vọng rằng bây đây sẽ là một cách để bạn có thể dễ dàng học thuộc từ vựng để giao tiếp tiếng Hàn nhanh chóng.
Xin chào và chào mừng đến với phương pháp tự hoc tiếng Hàn hiệu quả tại nhà thông qua việc học về màu sắc Hàn Quốc! Hy vọng rằng bây đây sẽ là một cách để bạn có thể dễ dàng học thuộc từ vựng để giao tiếp tiếng Hàn nhanh chóng. Nếu bạn đã có kiến thwucs cơ bản về tiếng hàn thì bạ có thể đọc bài viết này để có thể có thêm thông tin cũng như có thêm một phương pháp học tiếng Hàn hiệu quả nữa. Dù bạn đã quyết định làm gì đi chăng nữa, tôi hy vọng bạn sẽ học bài này với sự hiểu biết tốt về những từ màu sắc của Hàn Quốc.

1. Học tiếng hàn qua bảng màu sắc 

Đây là một chút phức tạp hơn các từ màu bằng tiếng Anh, nhưng bạn sẽ có thể xử lý chúng! Có một vài cách để đối phó với các từ màu bằng tiếng Hàn, và tôi sẽ dạy cho bạn cách cơ bản nhất, phổ biến nhất. Trước tiên, màu sắc có thể có trong một vài hình thức. Có một từ chỉ có nghĩa là màu sắc. Có những động từ màu.Bây giờ, bạn sẽ học cách sử dụng các từ màu cơ bản nhất và những thứ này sẽ cho phép bạn sử dụng màu sắc tốt trong một cách dễ hiểu.

 
hoc tiengs han hieu qua
Phương pháp học tiếng Hàn hiệu quả

색 có nghĩa là màu sắc. Biết được điều này sẽ cho phép bạn có ý nghĩa hơn và hiểu phần còn lại của bài học màu này một cách dễ dàng.

>> xem thêm: Du học Hàn quốc trường nào là tốt nhất 

Bạn có thể sẽ tham khảo bảng dưới đây trong suốt bài học. Bạn có thể tham khảo nó bất cứ lúc nào bạn muốn cho đến khi bạn học đúng màu.

색 Mệnh đề Color Adjective / Noun
파란색 Xanh dương 파란
검정색 Đen 까만
하얀색 Trắng 하얀
빨간색 Màu đỏ 빨간
노란색 Vàng 노란
초록색 xanh 초록색
주황색 Cam 주황색
보라색 tím 보라색
핑크색 / 분홍색 Pink 핑크색 / 분홍색
은색 Bạc 은색
금색 Vàng 금색
갈색 Nâu nhạt 갈색
밤색 Brown 밤색
회색 Xám 회색
hoc tieng han co kho khon
Du học Hàn quốc 2018 
 
Hãy nhìn vào màu xanh lam. 파란색. Bạn có thể nghĩ về điều này là "màu xanh". 파란 là phần cho phép chúng ta biết nó là màu xanh thay vì màu da cam, và 색 cho chúng ta biết đó là một màu chúng ta đang nói đến (bạn sẽ thấy khi nào 색 nên được bao gồm và khi nó không được trong một phút).

>> Xem thêm :Định hướng phương pháp học tiếng Hàn cấp tốc 

Nếu bạn đang đặt tên màu sắc, sau đó bạn nên đặt 색 vào cuối từ màu sắc. Từ bảng trên, khi đặt tên các màu sắc sử dụng mẫu màu sắc thực sự (các từ bên trái).

Nếu bạn đang sử dụng chúng như một tính từ, chẳng hạn như "chiếc xe màu xanh to lớn." 파란 차가 커요 (크다 - To Be Big). Ở đây ... chúng tôi chỉ nói rằng chiếc xe màu xanh, nhưng đó không phải là chủ đề của câu của chúng tôi hoặc bất cứ điều gì tương tự như vậy. Nó chỉ là một từ bổ nghĩa tính từ hoặc danh từ mô tả về chiếc xe. Nếu đó là trường hợp, sau đó bạn nên sử dụng các hình thức đó là ở phía bên phải của bảng. Một số từ sẽ có dạng rút gọn, không có 색. Các màu khác bạn không thể thực sự rút ngắn như thế, tuy nhiên. Vì vậy, bạn sẽ chỉ nói 핑크색 차가 커요.
 
cach hoc tieng han tai nha
Phương pháp học tiếng Hàn tại nhà 
 

Nếu bạn muốn viết một câu cho biết màu gì đó, bạn nên dùng động từ 이다 - To Be. Bằng cách này nó rất dễ dàng. Bạn chỉ cần lấy từ cho màu sắc, 파란색, 핑크색 .. bất cứ từ nào ... và đính kèm động từ, 파란색 이에요. 차가 파란색 이에요 có nghĩa là chiếc xe màu xanh lam. Nó rất đơn giản theo cách này.

Tuy nhiên, bạn có thể thấy các phiên bản khác của từ. Ví dụ, bạn có thể thấy nó được viết như một động từ chính nó, chẳng hạn như 노래 요, nói một cái gì đó màu vàng. 하얘 요 sẽ có màu trắng.

Bạn nghĩ 까매 What là gì? Nếu bạn nói ... màu # 2 trong biểu đồ ở trên, thì đúng rồi! Chúng khá dễ nhận ra khi bạn đọc chúng, nhưng có thể khó sử dụng chúng theo cách này vì chúng không được viết đúng chính xác khi kết hợp với 아요 hoặc 어요. Một vài ví dụ khác là 파 래요 và 빨개요.

Bây giờ, chỉ cần lưu ý rằng những hình thức này tồn tại. Nếu bạn thấy một phiên bản của một trong những màu tương tự như vậy, rất có thể là câu trạng thái đó là màu đó.

2. Học tiếng Hàn qua lời bài hát 

Bạn có thể học tiếng Hàn thông qua - Paint Me với lời bài hát, ngữ pháp, từ vựng và câu đố video. Theo sau khi được Hàn Quốc viết chi tiết, trình tự chữ và bản dịch tiếng Anh cho người học tiếng Hàn và bạn có thể làm câu đố ở cuối. G # đề cập đến số trong các trang Ngữ pháp. Đây cũng là một phương pháp học tiếng Hàn hiệu quả cho bạn. 

 
cach hoc tieng han hieu qua
Học tiếng Hàn có khó không 

Sau đây là một số từ hàn quốc thông dụng 
 
여기 저기: ở đây và ở đó, 새겨 지다: khắc, 계속: liên tục, 나를: me (casual)
칠: 그: 그: thích, N: 새하얗다: rất trắng, 외롭다: cô đơn,
평화: bình tĩnh, 일상: ngày, 그렇다: như thế, 항상: luôn, 내게: với tôi (bình thường), 문득: đột nhiên, 찾아 오다: thăm, 어느 샌가: trước khi tôi biết, (마음): 마음 속 속 속 속 속 속 속 속 속 속 속 속 속
자연 스레: tự nhiên

단 저기: sơn N, 겹: lớp sơn 칠해 지다: sơn, 물감: màu nước, N 처럼: như N, 여기 저기: ở đây và ở đó, 새겨 지다: được chạm khắc , 문신: xăm, 네: bạn (viết), 스치다: đi qua,
자리 되다: không gian, N 마다: mọi N, 다르다: khác, 색: màu sắc, 기억: bộ nhớ, 덧칠 되다: tráng lên, 차츰 차츰: từng chút một, 짙어 지다: trở thành bóng tối, 까맣다: to be đen, 밤: đêm, N 처럼: như N, 계속: liên tục, 나를: tôi (giản dị), 칠 하다: vẽ, 더: nhiều hơn, 많다: rất nhiều, 추억 들: ký ức, 어서: vội vàng , 너: bạn (giản dị), 향기 N, chỉ có N, 향기: mùi hương, N 들: dạng số nhiều,
지우다: xóa, N 아니다: không được N, 누구도: bất cứ ai, 내: my (casual), 맘: heart,
N 속에: trong N, 그려 지다: được vẽ,
 

Đăng nhập để post bài

Tin tổng hợp

    Học tiếng anh